衬衫 đọc là chènshān, nghĩa là áo sơ mi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
衬衫
chènshān
áo sơ mi
danh từ
Ví dụ với 衬衫
他今天穿了一件白衬衫。
Tā jīntiān chuān le yí jiàn bái chènshān.
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
Cách viết 衬衫 (thứ tự nét)
衬… nét
衫… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 衬衫
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 衬 | chèn | 衣 | 8 |
| 衫 | shān | 衣 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 衬衫
衬衫 tiếng Trung là gì?
衬衫 (chènshān) nghĩa là áo sơ mi (danh từ).
衬衫 đọc thế nào?
衬衫 đọc là chènshān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衬衫 thế nào?
Ví dụ: 他今天穿了一件白衬衫。 (Tā jīntiān chuān le yí jiàn bái chènshān.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi trắng.
衬衫 thuộc cấp HSK mấy?
衬衫 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet