衬衣 đọc là chènyī, nghĩa là áo sơ mi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
衬衣
chènyī
áo sơ mi
danh từ
Ví dụ với 衬衣
这件衬衣太小了。
Zhè jiàn chènyī tài xiǎo le.
Chiếc áo sơ mi này nhỏ quá.
Lưu ý khi dùng
Đồng nghĩa với 衬衫; hai từ dùng thay nhau được.
Cách viết 衬衣 (thứ tự nét)
衬… nét
衣… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 衬衣
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 衬 | chèn | 衣 | 8 |
| 衣 | yī | 衣 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 衬衣
衬衣 tiếng Trung là gì?
衬衣 (chènyī) nghĩa là áo sơ mi (danh từ).
衬衣 đọc thế nào?
衬衣 đọc là chènyī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衬衣 thế nào?
Ví dụ: 这件衬衣太小了。 (Zhè jiàn chènyī tài xiǎo le.) nghĩa là: Chiếc áo sơ mi này nhỏ quá.
衬衣 thuộc cấp HSK mấy?
衬衣 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet