结 đọc là jié, thuộc bộ 120 (糸), gồm 9 nét.
结
jié
Bộ thủ 120 (糸)9 nét
Phân rã chữ 结
⿰纟吉
Mẹo nhớ chữ 结
CẦN DUYỆT
结 — 纟 (sợi) + 吉 (tốt lành): thắt sợi chặt → kết, nối (结) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
结 — 纟 (sợi) + 吉 (tốt lành): thắt sợi chặt → kết, nối (结) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 结 (thứ tự nét)
结… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 结
- 结 jié – thắt, kết; nút thắt
- 了结 liǎojié – kết thúc
- 冻结 dòngjié – đóng băng
- 凝结 níngjié – ngưng kết
- 勾结 gōujié – cấu kết
- 团结 tuánjié – đoàn kết
- 巴结 bājie – nịnh nọt
- 归结 guījié – quy về; tóm lại
- 总结 zǒngjié – tổng kết
- 情结 qíngjié – nỗi lòng
- 症结 zhēngjié – điểm mấu chốt
- 终结 zhōngjié – kết thúc
- 结合 jiéhé – kết hợp
- 结婚 jiéhūn – kết hôn; cưới
- 结实 jiēshi – chắc chắn; rắn chắc
- 结尾 jiéwěi – phần kết, đoạn cuối
- 结局 jiéjú – kết cục
- 结晶 jiéjīng – kết tinh
- 结束 jiéshù – kết thúc
- 结构 jiégòu – cấu trúc, kết cấu
- 结果 jiéguǒ – kết quả; rốt cuộc
- 结算 jiésuàn – thanh toán
- 张灯结彩 zhāngdēngjiécǎi – giăng đèn kết hoa
- 成群结队 chéngqúnjiéduì – thành đàn thành đội
HT-07