终结 đọc là zhōngjié, nghĩa là kết thúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
终结
zhōngjié
kết thúc
động từ

Ví dụ với 终结

这场比赛的胜利,终结了球队五连败的纪录。
Zhè chǎng bǐsài de shènglì, zhōngjié le qiúduì wǔ lián bài de jìlù.
Chiến thắng trong trận đấu này đã chấm dứt chuỗi năm trận thua liên tiếp của đội bóng.
随着新技术的出现,纸质地图的时代基本终结了。
Suízhe xīn jìshù de chūxiàn, zhǐzhì dìtú de shídài jīběn zhōngjié le.
Cùng với sự xuất hiện của công nghệ mới, thời đại bản đồ giấy về cơ bản đã kết thúc.

Cách viết 终结 (thứ tự nét)

终… nét
结… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 终结

终结 tiếng Trung là gì?

终结 (zhōngjié) nghĩa là kết thúc (động từ).

终结 đọc thế nào?

终结 đọc là zhōngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 终结 thế nào?

Ví dụ: 这场比赛的胜利,终结了球队五连败的纪录。 (Zhè chǎng bǐsài de shènglì, zhōngjié le qiúduì wǔ lián bài de jìlù.) nghĩa là: Chiến thắng trong trận đấu này đã chấm dứt chuỗi năm trận thua liên tiếp của đội bóng.

终结 thuộc cấp HSK mấy?

终结 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.