成群结队 đọc là chéngqúnjiéduì, nghĩa là thành đàn thành đội. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
成群结队
chéngqúnjiéduì
thành đàn thành đội

Ví dụ với 成群结队

放学后,孩子们成群结队地走出了校门。
Fàng xué hòu, háizimen chéngqúnjiéduì de zǒuchū le xiàomén.
Tan học, bọn trẻ thành đàn thành đội kéo nhau ra cổng trường.
春天一到,游客成群结队地来看樱花。
Chūntiān yí dào, yóukè chéngqúnjiéduì de lái kàn yīnghuā.
Xuân vừa đến, du khách kéo nhau thành đoàn đến ngắm hoa anh đào.

Cách viết 成群结队 (thứ tự nét)

成… nét
群… nét
结… nét
队… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 成群结队

成群结队 tiếng Trung là gì?

成群结队 (chéngqúnjiéduì) nghĩa là thành đàn thành đội.

成群结队 đọc thế nào?

成群结队 đọc là chéngqúnjiéduì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 成群结队 thế nào?

Ví dụ: 放学后,孩子们成群结队地走出了校门。 (Fàng xué hòu, háizimen chéngqúnjiéduì de zǒuchū le xiàomén.) nghĩa là: Tan học, bọn trẻ thành đàn thành đội kéo nhau ra cổng trường.

成群结队 thuộc cấp HSK mấy?

成群结队 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.