情结 đọc là qíngjié, nghĩa là nỗi lòng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
情结
qíngjié
nỗi lòng
danh từ
Ví dụ với 情结
他对老歌有一种难以割舍的情结。
Tā duì lǎogē yǒu yì zhǒng nányǐ gēshě de qíngjié.
Anh có một nỗi niềm khó dứt bỏ với những bài hát cũ.
很多人都有一种思乡情结。
Hěn duō rén dōu yǒu yì zhǒng sīxiāng qíngjié.
Rất nhiều người có một nỗi lòng nhớ quê.
Cách viết 情结 (thứ tự nét)
情… nét
结… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 情结
情结 tiếng Trung là gì?
情结 (qíngjié) nghĩa là nỗi lòng (danh từ).
情结 đọc thế nào?
情结 đọc là qíngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 情结 thế nào?
Ví dụ: 他对老歌有一种难以割舍的情结。 (Tā duì lǎogē yǒu yì zhǒng nányǐ gēshě de qíngjié.) nghĩa là: Anh có một nỗi niềm khó dứt bỏ với những bài hát cũ.
情结 thuộc cấp HSK mấy?
情结 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.