张灯结彩 đọc là zhāngdēngjiécǎi, nghĩa là giăng đèn kết hoa. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
张灯结彩
zhāngdēngjiécǎi
giăng đèn kết hoa

Ví dụ với 张灯结彩

春节快到了,街道两边张灯结彩,非常热闹。
Chūnjié kuài dào le, jiēdào liǎng biān zhāngdēngjiécǎi, fēicháng rènao.
Tết sắp đến, hai bên đường phố giăng đèn kết hoa, vô cùng náo nhiệt.
为了庆祝公司成立十周年,办公室里张灯结彩。
Wèile qìngzhù gōngsī chénglì shí zhōunián, bàngōngshì li zhāngdēngjiécǎi.
Để chúc mừng kỷ niệm mười năm thành lập công ty, văn phòng được giăng đèn kết hoa.

Cách viết 张灯结彩 (thứ tự nét)

张… nét
灯… nét
结… nét
彩… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 张灯结彩

张灯结彩 tiếng Trung là gì?

张灯结彩 (zhāngdēngjiécǎi) nghĩa là giăng đèn kết hoa.

张灯结彩 đọc thế nào?

张灯结彩 đọc là zhāngdēngjiécǎi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 张灯结彩 thế nào?

Ví dụ: 春节快到了,街道两边张灯结彩,非常热闹。 (Chūnjié kuài dào le, jiēdào liǎng biān zhāngdēngjiécǎi, fēicháng rènao.) nghĩa là: Tết sắp đến, hai bên đường phố giăng đèn kết hoa, vô cùng náo nhiệt.

张灯结彩 thuộc cấp HSK mấy?

张灯结彩 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.