巴结 đọc là bājie, nghĩa là nịnh nọt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
巴结
bājie
nịnh nọt
động từ
Ví dụ với 巴结
他总是想办法巴结上司,希望得到升职。
Tā zǒngshì xiǎng bànfǎ bājie shàngsi, xīwàng dédào shēngzhí.
Anh ta luôn tìm cách nịnh nọt cấp trên, hy vọng được thăng chức.
她不喜欢巴结有钱人,只靠自己的努力。
Tā bù xǐhuan bājie yǒuqiánrén, zhǐ kào zìjǐ de nǔlì.
Cô ấy không thích nịnh bợ người giàu, chỉ dựa vào nỗ lực của chính mình.
Cách viết 巴结 (thứ tự nét)
巴… nét
结… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 巴结
巴结 tiếng Trung là gì?
巴结 (bājie) nghĩa là nịnh nọt (động từ).
巴结 đọc thế nào?
巴结 đọc là bājie. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 巴结 thế nào?
Ví dụ: 他总是想办法巴结上司,希望得到升职。 (Tā zǒngshì xiǎng bànfǎ bājie shàngsi, xīwàng dédào shēngzhí.) nghĩa là: Anh ta luôn tìm cách nịnh nọt cấp trên, hy vọng được thăng chức.
巴结 thuộc cấp HSK mấy?
巴结 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.