结 đọc là jié, nghĩa là thắt, kết; nút thắt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.

HSK 4
结
jié
thắt, kết; nút thắt
động từ; danh từBộ thủ 纟9 nét

Ví dụ với 结

这根线上有一个结。
Zhè gēn xiàn shang yǒu yí ge jié.
Trên sợi chỉ này có một cái nút.

Lưu ý khi dùng

Đọc jié: thắt, kết, nút (打结). Đọc jiē trong 结实 (chắc chắn) và 结果 khi nghĩa là "ra quả".

Cách viết 结 (thứ tự nét)

结… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 结

结 tiếng Trung là gì?

结 (jié) nghĩa là thắt, kết; nút thắt (động từ; danh từ).

结 đọc thế nào?

结 đọc là jié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 结 thế nào?

Ví dụ: 这根线上有一个结。 (Zhè gēn xiàn shang yǒu yí ge jié.) nghĩa là: Trên sợi chỉ này có một cái nút.

结 thuộc cấp HSK mấy?

结 thuộc HSK 3.0 cấp 4.

Học thêm

chua-duyet