结构 đọc là jiégòu, nghĩa là cấu trúc, kết cấu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
结构
jiégòu
cấu trúc, kết cấu
danh từ
Ví dụ với 结构
这座楼的结构很特别。
Zhè zuò lóu de jiégòu hěn tèbié.
Kết cấu của tòa nhà này rất đặc biệt.
Lưu ý khi dùng
Dùng cho nhà cửa, câu văn, tổ chức: 句子结构, 家庭结构.
Cách viết 结构 (thứ tự nét)
结… nét
构… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 结构
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 结 | jié | 纟 | 9 |
| 构 | gòu | 木 | 8 |
Hỏi nhanh về 结构
结构 tiếng Trung là gì?
结构 (jiégòu) nghĩa là cấu trúc, kết cấu (danh từ).
结构 đọc thế nào?
结构 đọc là jiégòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 结构 thế nào?
Ví dụ: 这座楼的结构很特别。 (Zhè zuò lóu de jiégòu hěn tèbié.) nghĩa là: Kết cấu của tòa nhà này rất đặc biệt.
结构 thuộc cấp HSK mấy?
结构 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet