经 đọc là jīng, thuộc bộ 120 (糸), gồm 8 nét.
经
jīng
Bộ thủ 120 (糸)8 nét
Phân rã chữ 经
⿰纟⿱?工
Cách viết 经 (thứ tự nét)
经… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 经
- 经 jīng – trải qua
- 一经 yìjīng – hễ đã
- 历经 lìjīng – trải qua
- 取经 qǔjīng – thỉnh kinh, học hỏi
- 已经 yǐjīng – đã
- 曾经 céngjīng – đã từng
- 正经 zhèngjing – nghiêm túc
- 神经 shénjīng – dây thần kinh; thần kinh
- 经典 jīngdiǎn – kinh điển, tác phẩm kinh điển
- 经历 jīnglì – trải qua; trải nghiệm
- 经受 jīngshòu – chịu đựng
- 经商 jīngshāng – kinh doanh, buôn bán
- 经常 jīngcháng – thường xuyên
- 经度 jīngdù – kinh độ
- 经济 jīngjì – kinh tế
- 经理 jīnglǐ – giám đốc, quản lý
- 经营 jīngyíng – kinh doanh; điều hành
- 经贸 jīngmào – kinh tế thương mại
- 经费 jīngfèi – kinh phí
- 不经意 bùjīngyì – vô ý, không để ý
- 天经地义 tiānjīngdìyì – lẽ đương nhiên
- 市场经济 shìchǎng jīngjì – kinh tế thị trường
- 引经据典 yǐnjīngjùdiǎn – dẫn kinh điển
- 经久不息 jīngjiǔbùxī – kéo dài không dứt
HT-07