经久不息 đọc là jīngjiǔbùxī, nghĩa là kéo dài không dứt. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
经久不息
jīngjiǔbùxī
kéo dài không dứt

Ví dụ với 经久不息

演出结束时,观众席响起了经久不息的掌声。
Yǎnchū jiéshù shí, guānzhòngxí xiǎngqǐ le jīngjiǔbùxī de zhǎngshēng.
Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán đài vang lên tràng pháo tay kéo dài không dứt.
球队夺得冠军,街头的欢呼声经久不息。
Qiúduì duódé guànjūn, jiētóu de huānhūshēng jīngjiǔbùxī.
Đội bóng đoạt chức vô địch, tiếng reo hò ngoài phố kéo dài không dứt.

Cách viết 经久不息 (thứ tự nét)

经… nét
久… nét
不… nét
息… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 经久不息

经久不息 tiếng Trung là gì?

经久不息 (jīngjiǔbùxī) nghĩa là kéo dài không dứt.

经久不息 đọc thế nào?

经久不息 đọc là jīngjiǔbùxī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 经久不息 thế nào?

Ví dụ: 演出结束时,观众席响起了经久不息的掌声。 (Yǎnchū jiéshù shí, guānzhòngxí xiǎngqǐ le jīngjiǔbùxī de zhǎngshēng.) nghĩa là: Khi buổi biểu diễn kết thúc, khán đài vang lên tràng pháo tay kéo dài không dứt.

经久不息 thuộc cấp HSK mấy?

经久不息 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.