市场经济 đọc là shìchǎng jīngjì, nghĩa là kinh tế thị trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
市场经济
shìchǎng jīngjì
kinh tế thị trường
Ví dụ với 市场经济
市场经济要靠价格来调节供求。
Shìchǎng jīngjì yào kào jiàgé lái tiáojié gōngqiú.
Kinh tế thị trường dựa vào giá cả để điều tiết cung cầu.
经济学课上,我们讨论了市场经济的特点。
Jīngjìxué kè shang, wǒmen tǎolùn le shìchǎng jīngjì de tèdiǎn.
Trong giờ kinh tế học, chúng tôi thảo luận đặc điểm của kinh tế thị trường.
Cách viết 市场经济 (thứ tự nét)
市… nét
场… nét
经… nét
济… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 市场经济
市场经济 tiếng Trung là gì?
市场经济 (shìchǎng jīngjì) nghĩa là kinh tế thị trường.
市场经济 đọc thế nào?
市场经济 đọc là shìchǎng jīngjì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 市场经济 thế nào?
Ví dụ: 市场经济要靠价格来调节供求。 (Shìchǎng jīngjì yào kào jiàgé lái tiáojié gōngqiú.) nghĩa là: Kinh tế thị trường dựa vào giá cả để điều tiết cung cầu.
市场经济 thuộc cấp HSK mấy?
市场经济 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.