经受 đọc là jīngshòu, nghĩa là chịu đựng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
经受
jīngshòu
chịu đựng
động từ
Ví dụ với 经受
这座老桥已经经受了几十年风雨的考验。
Zhè zuò lǎo qiáo yǐjīng jīngshòu le jǐshí nián fēngyǔ de kǎoyàn.
Cây cầu cũ này đã chịu đựng thử thách mưa gió mấy chục năm.
创业路上,他经受了许多失败和压力。
Chuàngyè lùshang, tā jīngshòu le xǔduō shībài hé yālì.
Trên con đường khởi nghiệp, anh ấy đã chịu đựng rất nhiều thất bại và áp lực.
Cách viết 经受 (thứ tự nét)
经… nét
受… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 经受
经受 tiếng Trung là gì?
经受 (jīngshòu) nghĩa là chịu đựng (động từ).
经受 đọc thế nào?
经受 đọc là jīngshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经受 thế nào?
Ví dụ: 这座老桥已经经受了几十年风雨的考验。 (Zhè zuò lǎo qiáo yǐjīng jīngshòu le jǐshí nián fēngyǔ de kǎoyàn.) nghĩa là: Cây cầu cũ này đã chịu đựng thử thách mưa gió mấy chục năm.
经受 thuộc cấp HSK mấy?
经受 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.