经商 đọc là jīngshāng, nghĩa là kinh doanh, buôn bán. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
经商
jīngshāng
kinh doanh, buôn bán

Hán Việt: kinh thương

động từ

Ví dụ với 经商

他去南方经商。
Tā qù nánfāng jīngshāng.
Anh ấy xuống miền Nam kinh doanh.
她的家人都在经商。
Tā de jiārén dōu zài jīngshāng.
Người nhà cô ấy đều làm kinh doanh.

Cách viết 经商 (thứ tự nét)

经… nét
商… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 经商

ChữPinyinBộ thủSố nét
经jīng纟8
商shāng口11

Hỏi nhanh về 经商

经商 tiếng Trung là gì?

经商 (jīngshāng) nghĩa là kinh doanh, buôn bán (động từ).

经商 đọc thế nào?

经商 đọc là jīngshāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 经商 thế nào?

Ví dụ: 他去南方经商。 (Tā qù nánfāng jīngshāng.) nghĩa là: Anh ấy xuống miền Nam kinh doanh.

经商 thuộc cấp HSK mấy?

经商 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.