引经据典 đọc là yǐnjīngjùdiǎn, nghĩa là dẫn kinh điển. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
引经据典
yǐnjīngjùdiǎn
dẫn kinh điển
thành ngữ
Ví dụ với 引经据典
教授讲课时经常引经据典,内容非常丰富。
Jiàoshòu jiǎng kè shí jīngcháng yǐnjīngjùdiǎn, nèiróng fēicháng fēngfù.
Giáo sư khi giảng bài thường dẫn kinh điển, nội dung rất phong phú.
他写文章喜欢引经据典,读起来有点难懂。
Tā xiě wénzhāng xǐhuan yǐnjīngjùdiǎn, dú qǐlai yǒudiǎn nán dǒng.
Anh ấy viết bài thích dẫn kinh điển, đọc lên hơi khó hiểu.
Cách viết 引经据典 (thứ tự nét)
引… nét
经… nét
据… nét
典… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 引经据典
引经据典 tiếng Trung là gì?
引经据典 (yǐnjīngjùdiǎn) nghĩa là dẫn kinh điển (thành ngữ).
引经据典 đọc thế nào?
引经据典 đọc là yǐnjīngjùdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 引经据典 thế nào?
Ví dụ: 教授讲课时经常引经据典,内容非常丰富。 (Jiàoshòu jiǎng kè shí jīngcháng yǐnjīngjùdiǎn, nèiróng fēicháng fēngfù.) nghĩa là: Giáo sư khi giảng bài thường dẫn kinh điển, nội dung rất phong phú.
引经据典 thuộc cấp HSK mấy?
引经据典 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.