经贸 đọc là jīngmào, nghĩa là kinh tế thương mại. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
经贸
jīngmào
kinh tế thương mại
danh từ

Ví dụ với 经贸

这所大学的经贸专业很受学生欢迎。
Zhè suǒ dàxué de jīngmào zhuānyè hěn shòu xuésheng huānyíng.
Chuyên ngành kinh tế thương mại của trường đại học này rất được sinh viên ưa chuộng.
两家公司在经贸领域开展了新的合作。
Liǎng jiā gōngsī zài jīngmào lǐngyù kāizhǎn le xīn de hézuò.
Hai công ty đã triển khai hợp tác mới trong lĩnh vực kinh tế thương mại.

Cách viết 经贸 (thứ tự nét)

经… nét
贸… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 经贸

经贸 tiếng Trung là gì?

经贸 (jīngmào) nghĩa là kinh tế thương mại (danh từ).

经贸 đọc thế nào?

经贸 đọc là jīngmào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 经贸 thế nào?

Ví dụ: 这所大学的经贸专业很受学生欢迎。 (Zhè suǒ dàxué de jīngmào zhuānyè hěn shòu xuésheng huānyíng.) nghĩa là: Chuyên ngành kinh tế thương mại của trường đại học này rất được sinh viên ưa chuộng.

经贸 thuộc cấp HSK mấy?

经贸 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.