天经地义 đọc là tiānjīngdìyì, nghĩa là lẽ đương nhiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
天经地义
tiānjīngdìyì
lẽ đương nhiên
Cách viết 天经地义 (thứ tự nét)
天… nét
经… nét
地… nét
义… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 天经地义
天经地义 tiếng Trung là gì?
天经地义 (tiānjīngdìyì) nghĩa là lẽ đương nhiên.
天经地义 đọc thế nào?
天经地义 đọc là tiānjīngdìyì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
天经地义 thuộc cấp HSK mấy?
天经地义 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.