经典 đọc là jīngdiǎn, nghĩa là kinh điển, tác phẩm kinh điển. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
经典
jīngdiǎn
kinh điển, tác phẩm kinh điển
danh từ
Ví dụ với 经典
这部电影是一部经典。
Zhè bù diànyǐng shì yí bù jīngdiǎn.
Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.
Lưu ý khi dùng
Cũng làm định ngữ: 经典作品, 经典歌曲.
Cách viết 经典 (thứ tự nét)
经… nét
典… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 经典
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 经 | jīng | 纟 | 8 |
| 典 | diǎn | 八 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 经典
经典 tiếng Trung là gì?
经典 (jīngdiǎn) nghĩa là kinh điển, tác phẩm kinh điển (danh từ).
经典 đọc thế nào?
经典 đọc là jīngdiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 经典 thế nào?
Ví dụ: 这部电影是一部经典。 (Zhè bù diànyǐng shì yí bù jīngdiǎn.) nghĩa là: Bộ phim này là một tác phẩm kinh điển.
经典 thuộc cấp HSK mấy?
经典 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet