程 đọc là chéng, thuộc bộ 115 (禾), gồm 12 nét.
程
chéng
Bộ thủ 115 (禾)12 nét
Phân rã chữ 程
⿰禾呈
Cách viết 程 (thứ tự nét)
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 程
- 专程 zhuānchéng – đặc biệt đi
- 全程 quánchéng – toàn bộ hành trình
- 前程 qiánchéng – tiền đồ
- 历程 lìchéng – quá trình
- 启程 qǐchéng – lên đường
- 工程 gōngchéng – công trình, dự án kỹ thuật
- 旅程 lǚchéng – hành trình
- 日程 rìchéng – lịch trình
- 流程 liúchéng – quy trình
- 程序 chéngxù – trình tự, thủ tục; chương trình máy tính
- 程度 chéngdù – mức độ, trình độ
- 章程 zhāngchéng – điều lệ
- 编程 biānchéng – lập trình
- 行程 xíngchéng – hành trình, lịch trình
- 议程 yìchéng – chương trình nghị sự
- 课程 kèchéng – khóa học; chương trình học
- 起程 qǐchéng – khởi hành
- 路程 lùchéng – quãng đường
- 过程 guòchéng – quá trình
- 进程 jìnchéng – tiến trình
- 远程 yuǎnchéng – từ xa
- 工程师 gōngchéngshī – kỹ sư
- 里程碑 lǐchéngbēi – cột mốc
- 鹏程万里 péngchéngwànlǐ – tiền đồ rộng mở
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)