旅程 đọc là lǚchéng, nghĩa là hành trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
旅程
lǚchéng
hành trình

Hán Việt: lữ trình

danh từ

Ví dụ với 旅程

祝你旅程愉快。
Zhù nǐ lǚchéng yúkuài.
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.
这是一次难忘的旅程。
Zhè shì yí cì nánwàng de lǚchéng.
Đây là một hành trình khó quên.

Cách viết 旅程 (thứ tự nét)

旅… nét
程… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 旅程

ChữPinyinBộ thủSố nét
旅lǚ方10
程chéng禾12

Hỏi nhanh về 旅程

旅程 tiếng Trung là gì?

旅程 (lǚchéng) nghĩa là hành trình (danh từ).

旅程 đọc thế nào?

旅程 đọc là lǚchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 旅程 thế nào?

Ví dụ: 祝你旅程愉快。 (Zhù nǐ lǚchéng yúkuài.) nghĩa là: Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ.

旅程 thuộc cấp HSK mấy?

旅程 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.