鹏程万里 đọc là péngchéngwànlǐ, nghĩa là tiền đồ rộng mở. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
鹏程万里
péngchéngwànlǐ
tiền đồ rộng mở
thành ngữ
Ví dụ với 鹏程万里
毕业典礼上,老师祝大家鹏程万里。
Bìyè diǎnlǐ shang, lǎoshī zhù dàjiā péngchéngwànlǐ.
Tại lễ tốt nghiệp, thầy cô chúc mọi người tiền đồ rộng mở.
朋友出国工作,我祝他鹏程万里。
Péngyou chū guó gōngzuò, wǒ zhù tā péngchéngwànlǐ.
Bạn tôi ra nước ngoài làm việc, tôi chúc cậu ấy tiền đồ rộng mở.
Cách viết 鹏程万里 (thứ tự nét)
鹏… nét
程… nét
万… nét
里… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 鹏程万里
鹏程万里 tiếng Trung là gì?
鹏程万里 (péngchéngwànlǐ) nghĩa là tiền đồ rộng mở (thành ngữ).
鹏程万里 đọc thế nào?
鹏程万里 đọc là péngchéngwànlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鹏程万里 thế nào?
Ví dụ: 毕业典礼上,老师祝大家鹏程万里。 (Bìyè diǎnlǐ shang, lǎoshī zhù dàjiā péngchéngwànlǐ.) nghĩa là: Tại lễ tốt nghiệp, thầy cô chúc mọi người tiền đồ rộng mở.
鹏程万里 thuộc cấp HSK mấy?
鹏程万里 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.