编程 đọc là biānchéng, nghĩa là lập trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
编程
biānchéng
lập trình
động từ

Ví dụ với 编程

现在很多小学生就开始学习编程了。
Xiànzài hěn duō xiǎoxuéshēng jiù kāishǐ xuéxí biānchéng le.
Bây giờ nhiều học sinh tiểu học đã bắt đầu học lập trình.
他白天上班,晚上在家编程做小软件。
Tā báitiān shàng bān, wǎnshang zài jiā biānchéng zuò xiǎo ruǎnjiàn.
Ban ngày anh ấy đi làm, buổi tối ở nhà lập trình làm phần mềm nhỏ.

Cách viết 编程 (thứ tự nét)

编… nét
程… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 编程

编程 tiếng Trung là gì?

编程 (biānchéng) nghĩa là lập trình (động từ).

编程 đọc thế nào?

编程 đọc là biānchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 编程 thế nào?

Ví dụ: 现在很多小学生就开始学习编程了。 (Xiànzài hěn duō xiǎoxuéshēng jiù kāishǐ xuéxí biānchéng le.) nghĩa là: Bây giờ nhiều học sinh tiểu học đã bắt đầu học lập trình.

编程 thuộc cấp HSK mấy?

编程 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.