远程 đọc là yuǎnchéng, nghĩa là từ xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.

HSK 6
远程
yuǎnchéng
từ xa

Hán Việt: viễn trình

tính từ

Ví dụ với 远程

他在家远程办公。
Tā zài jiā yuǎnchéng bàngōng.
Anh ấy làm việc từ xa tại nhà.
医生提供远程诊断。
Yīshēng tígōng yuǎnchéng zhěnduàn.
Bác sĩ cung cấp chẩn đoán từ xa.

Cách viết 远程 (thứ tự nét)

远… nét
程… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 远程

ChữPinyinBộ thủSố nét
远yuǎn辶7
程chéng禾12

Hỏi nhanh về 远程

远程 tiếng Trung là gì?

远程 (yuǎnchéng) nghĩa là từ xa (tính từ).

远程 đọc thế nào?

远程 đọc là yuǎnchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 远程 thế nào?

Ví dụ: 他在家远程办公。 (Tā zài jiā yuǎnchéng bàngōng.) nghĩa là: Anh ấy làm việc từ xa tại nhà.

远程 thuộc cấp HSK mấy?

远程 thuộc HSK 3.0 cấp 6.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.