起程 đọc là qǐchéng, nghĩa là khởi hành. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
起程
qǐchéng
khởi hành
động từ

Ví dụ với 起程

车队将在明天清晨起程,前往山区送书。
Chēduì jiāng zài míngtiān qīngchén qǐchéng, qiánwǎng shānqū sòng shū.
Đoàn xe sẽ khởi hành vào sáng sớm mai, đến vùng núi tặng sách.
因为下大雪,我们只好推迟一天起程。
Yīnwèi xià dàxuě, wǒmen zhǐhǎo tuīchí yì tiān qǐchéng.
Vì tuyết rơi dày, chúng tôi đành hoãn khởi hành một ngày.

Cách viết 起程 (thứ tự nét)

起… nét
程… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 起程

起程 tiếng Trung là gì?

起程 (qǐchéng) nghĩa là khởi hành (động từ).

起程 đọc thế nào?

起程 đọc là qǐchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 起程 thế nào?

Ví dụ: 车队将在明天清晨起程,前往山区送书。 (Chēduì jiāng zài míngtiān qīngchén qǐchéng, qiánwǎng shānqū sòng shū.) nghĩa là: Đoàn xe sẽ khởi hành vào sáng sớm mai, đến vùng núi tặng sách.

起程 thuộc cấp HSK mấy?

起程 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.