流程 đọc là liúchéng, nghĩa là quy trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
流程
liúchéng
quy trình
Hán Việt: lưu trình
danh từ
Ví dụ với 流程
办事流程很简单。
Bànshì liúchéng hěn jiǎndān.
Quy trình làm thủ tục rất đơn giản.
请按流程操作。
Qǐng àn liúchéng cāozuò.
Xin thao tác theo quy trình.
Cách viết 流程 (thứ tự nét)
流… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 流程
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 流 | liú | 氵 | 10 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
Hỏi nhanh về 流程
流程 tiếng Trung là gì?
流程 (liúchéng) nghĩa là quy trình (danh từ).
流程 đọc thế nào?
流程 đọc là liúchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 流程 thế nào?
Ví dụ: 办事流程很简单。 (Bànshì liúchéng hěn jiǎndān.) nghĩa là: Quy trình làm thủ tục rất đơn giản.
流程 thuộc cấp HSK mấy?
流程 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.