工程师 đọc là gōngchéngshī, nghĩa là kỹ sư. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
工程师
gōngchéngshī
kỹ sư
danh từ
Ví dụ với 工程师
我爸爸是一名工程师。
Wǒ bàba shì yì míng gōngchéngshī.
Bố tôi là một kỹ sư.
Cách viết 工程师 (thứ tự nét)
工… nét
程… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 工程师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
| 师 | shī | 巾 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 工程师
工程师 tiếng Trung là gì?
工程师 (gōngchéngshī) nghĩa là kỹ sư (danh từ).
工程师 đọc thế nào?
工程师 đọc là gōngchéngshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工程师 thế nào?
Ví dụ: 我爸爸是一名工程师。 (Wǒ bàba shì yì míng gōngchéngshī.) nghĩa là: Bố tôi là một kỹ sư.
工程师 thuộc cấp HSK mấy?
工程师 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet