课程 đọc là kèchéng, nghĩa là khóa học; chương trình học. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
课程
kèchéng
khóa học; chương trình học
danh từ
Ví dụ với 课程
这门课程很有意思。
Zhè mén kèchéng hěn yǒu yìsi.
Khóa học này rất thú vị.
Cách viết 课程 (thứ tự nét)
课… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 课程
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 课 | kè | 讠 | 10 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
Từ liên quan
- 课本kèběn · sách giáo khoa
- 课文kèwén · bài khóa
Hỏi nhanh về 课程
课程 tiếng Trung là gì?
课程 (kèchéng) nghĩa là khóa học; chương trình học (danh từ).
课程 đọc thế nào?
课程 đọc là kèchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 课程 thế nào?
Ví dụ: 这门课程很有意思。 (Zhè mén kèchéng hěn yǒu yìsi.) nghĩa là: Khóa học này rất thú vị.
课程 thuộc cấp HSK mấy?
课程 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
chua-duyet