里程碑 đọc là lǐchéngbēi, nghĩa là cột mốc. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
里程碑
lǐchéngbēi
cột mốc
danh từ

Ví dụ với 里程碑

拿到第一个大客户,是我们公司发展的里程碑。
Nádào dì yī ge dà kèhù, shì wǒmen gōngsī fāzhǎn de lǐchéngbēi.
Có được khách hàng lớn đầu tiên là cột mốc trong quá trình phát triển của công ty chúng tôi.
大学毕业是人生中一个重要的里程碑。
Dàxué bìyè shì rénshēng zhōng yí ge zhòngyào de lǐchéngbēi.
Tốt nghiệp đại học là một cột mốc quan trọng trong cuộc đời.

Cách viết 里程碑 (thứ tự nét)

里… nét
程… nét
碑… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 里程碑

里程碑 tiếng Trung là gì?

里程碑 (lǐchéngbēi) nghĩa là cột mốc (danh từ).

里程碑 đọc thế nào?

里程碑 đọc là lǐchéngbēi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 里程碑 thế nào?

Ví dụ: 拿到第一个大客户,是我们公司发展的里程碑。 (Nádào dì yī ge dà kèhù, shì wǒmen gōngsī fāzhǎn de lǐchéngbēi.) nghĩa là: Có được khách hàng lớn đầu tiên là cột mốc trong quá trình phát triển của công ty chúng tôi.

里程碑 thuộc cấp HSK mấy?

里程碑 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.