工程 đọc là gōngchéng, nghĩa là công trình, dự án kỹ thuật. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
工程
gōngchéng
công trình, dự án kỹ thuật
danh từ
Ví dụ với 工程
这个工程要做两年。
Zhège gōngchéng yào zuò liǎng nián.
Công trình này phải làm hai năm.
Lưu ý khi dùng
Chỉ công trình xây dựng hoặc dự án kỹ thuật lớn; 工程师 là kỹ sư. Lượng từ: 项, 个.
Cách viết 工程 (thứ tự nét)
工… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 工程
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 工 | gōng | 工 | 3 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
Hỏi nhanh về 工程
工程 tiếng Trung là gì?
工程 (gōngchéng) nghĩa là công trình, dự án kỹ thuật (danh từ).
工程 đọc thế nào?
工程 đọc là gōngchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 工程 thế nào?
Ví dụ: 这个工程要做两年。 (Zhège gōngchéng yào zuò liǎng nián.) nghĩa là: Công trình này phải làm hai năm.
工程 thuộc cấp HSK mấy?
工程 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet