议程 đọc là yìchéng, nghĩa là chương trình nghị sự. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
议程
yìchéng
chương trình nghị sự
danh từ

Ví dụ với 议程

会议的议程已经发到大家的邮箱了。
Huìyì de yìchéng yǐjīng fā dào dàjiā de yóuxiāng le.
Chương trình nghị sự của cuộc họp đã được gửi vào hộp thư của mọi người.
这个问题已经列入下周的议程。
Zhège wèntí yǐjīng lièrù xià zhōu de yìchéng.
Vấn đề này đã được đưa vào chương trình nghị sự tuần sau.

Cách viết 议程 (thứ tự nét)

议… nét
程… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 议程

议程 tiếng Trung là gì?

议程 (yìchéng) nghĩa là chương trình nghị sự (danh từ).

议程 đọc thế nào?

议程 đọc là yìchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 议程 thế nào?

Ví dụ: 会议的议程已经发到大家的邮箱了。 (Huìyì de yìchéng yǐjīng fā dào dàjiā de yóuxiāng le.) nghĩa là: Chương trình nghị sự của cuộc họp đã được gửi vào hộp thư của mọi người.

议程 thuộc cấp HSK mấy?

议程 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.