过程 đọc là guòchéng, nghĩa là quá trình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
过程
guòchéng
quá trình
danh từ
Ví dụ với 过程
学习的过程不简单。
Xuéxí de guòchéng bù jiǎndān.
Quá trình học tập không đơn giản.
Cách viết 过程 (thứ tự nét)
过… nét
程… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 过程
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 过 | guò | 辵 | 6 |
| 程 | chéng | 禾 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 过程
过程 tiếng Trung là gì?
过程 (guòchéng) nghĩa là quá trình (danh từ).
过程 đọc thế nào?
过程 đọc là guòchéng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 过程 thế nào?
Ví dụ: 学习的过程不简单。 (Xuéxí de guòchéng bù jiǎndān.) nghĩa là: Quá trình học tập không đơn giản.
过程 thuộc cấp HSK mấy?
过程 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet