神 đọc là shén, thuộc bộ 113 (示), gồm 10 nét.
神
shén
Bộ thủ 113 (示)10 nét
Phân rã chữ 神
⿰礻申
Cách viết 神 (thứ tự nét)
神… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 神
- 神 shén – thần, vị thần; tinh thần
- 出神 chūshén – thẫn thờ
- 留神 liúshén – chú ý
- 眼神 yǎnshén – ánh mắt
- 神仙 shénxiān – thần tiên
- 神圣 shénshèng – thiêng liêng
- 神奇 shénqí – thần kỳ, kỳ diệu
- 神态 shéntài – dáng vẻ, vẻ mặt (thần thái)
- 神情 shénqíng – vẻ mặt
- 神情 shénqíng – vẻ mặt, thần sắc
- 神气 shénqì – thần thái; vênh váo
- 神秘 shénmì – thần bí, bí ẩn
- 神经 shénjīng – dây thần kinh; thần kinh
- 神话 shénhuà – thần thoại
- 精神 jīngshén – tinh thần
- 精神 jīngshen – sung sức; phấn chấn
- 精神 jīngshén – tinh thần
- 精神病 jīngshénbìng – bệnh tâm thần
- 聚精会神 jùjīnghuìshén – tập trung cao độ
Unihan unicode-org/unicodetools@578f6c0 (dev 18/10/2026 Unicode License V3) + Make Me a Hanzi skishore/makemeahanzi@bddc96d4 (LGPL v3) + HSK 3.0 ivankra/hsk30@4ff9e39 (MIT)