聚精会神 đọc là jùjīnghuìshén, nghĩa là tập trung cao độ. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
聚精会神
jùjīnghuìshén
tập trung cao độ
thành ngữ

Ví dụ với 聚精会神

学生们聚精会神地听老师讲课。
Xuéshengmen jùjīnghuìshén de tīng lǎoshī jiǎng kè.
Các học sinh tập trung cao độ nghe thầy giảng bài.
他聚精会神地修电脑,连饭都忘了吃。
Tā jùjīnghuìshén de xiū diànnǎo, lián fàn dōu wàng le chī.
Anh ấy tập trung cao độ sửa máy tính, quên cả ăn cơm.

Cách viết 聚精会神 (thứ tự nét)

聚… nét
精… nét
会… nét
神… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 聚精会神

聚精会神 tiếng Trung là gì?

聚精会神 (jùjīnghuìshén) nghĩa là tập trung cao độ (thành ngữ).

聚精会神 đọc thế nào?

聚精会神 đọc là jùjīnghuìshén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 聚精会神 thế nào?

Ví dụ: 学生们聚精会神地听老师讲课。 (Xuéshengmen jùjīnghuìshén de tīng lǎoshī jiǎng kè.) nghĩa là: Các học sinh tập trung cao độ nghe thầy giảng bài.

聚精会神 thuộc cấp HSK mấy?

聚精会神 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.