神仙 đọc là shénxiān, nghĩa là thần tiên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
神仙
shénxiān
thần tiên
danh từ

Ví dụ với 神仙

神话故事里的神仙住在天上的宫殿里。
Shénhuà gùshi li de shénxiān zhù zài tiān shang de gōngdiàn li.
Thần tiên trong truyện thần thoại sống trong cung điện trên trời.
躺在沙滩上喝果汁,简直是神仙过的日子。
Tǎng zài shāntān shang hē guǒzhī, jiǎnzhí shì shénxiān guò de rìzi.
Nằm trên bãi cát uống nước ép, đúng là cuộc sống như thần tiên.

Cách viết 神仙 (thứ tự nét)

神… nét
仙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 神仙

神仙 tiếng Trung là gì?

神仙 (shénxiān) nghĩa là thần tiên (danh từ).

神仙 đọc thế nào?

神仙 đọc là shénxiān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 神仙 thế nào?

Ví dụ: 神话故事里的神仙住在天上的宫殿里。 (Shénhuà gùshi li de shénxiān zhù zài tiān shang de gōngdiàn li.) nghĩa là: Thần tiên trong truyện thần thoại sống trong cung điện trên trời.

神仙 thuộc cấp HSK mấy?

神仙 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.