精神病 đọc là jīngshénbìng, nghĩa là bệnh tâm thần. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
精神病
jīngshénbìng
bệnh tâm thần
danh từ
Ví dụ với 精神病
精神病和普通的心情不好不是一回事。
Jīngshénbìng hé pǔtōng de xīnqíng bù hǎo bú shì yì huí shì.
Bệnh tâm thần và việc tâm trạng không tốt thông thường là hai chuyện khác nhau.
医生提醒大家,精神病需要及时治疗,别歧视病人。
Yīshēng tíxǐng dàjiā, jīngshénbìng xūyào jíshí zhìliáo, bié qíshì bìngrén.
Bác sĩ nhắc mọi người rằng bệnh tâm thần cần được điều trị kịp thời, đừng kỳ thị người bệnh.
Cách viết 精神病 (thứ tự nét)
精… nét
神… nét
病… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 精神病
精神病 tiếng Trung là gì?
精神病 (jīngshénbìng) nghĩa là bệnh tâm thần (danh từ).
精神病 đọc thế nào?
精神病 đọc là jīngshénbìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 精神病 thế nào?
Ví dụ: 精神病和普通的心情不好不是一回事。 (Jīngshénbìng hé pǔtōng de xīnqíng bù hǎo bú shì yì huí shì.) nghĩa là: Bệnh tâm thần và việc tâm trạng không tốt thông thường là hai chuyện khác nhau.
精神病 thuộc cấp HSK mấy?
精神病 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.