神话 đọc là shénhuà, nghĩa là thần thoại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 4.
HSK 4
神话
shénhuà
thần thoại
danh từ
Ví dụ với 神话
我喜欢读中国神话故事。
Wǒ xǐhuan dú Zhōngguó shénhuà gùshi.
Tôi thích đọc truyện thần thoại Trung Quốc.
Lưu ý khi dùng
Ví dụ: 嫦娥奔月 (Hằng Nga bay lên trăng), 女娲补天 (Nữ Oa vá trời).
Cách viết 神话 (thứ tự nét)
神… nét
话… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 神话
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 神 | shén | 礻 | 9 |
| 话 | huà | 讠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 神话
神话 tiếng Trung là gì?
神话 (shénhuà) nghĩa là thần thoại (danh từ).
神话 đọc thế nào?
神话 đọc là shénhuà. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 神话 thế nào?
Ví dụ: 我喜欢读中国神话故事。 (Wǒ xǐhuan dú Zhōngguó shénhuà gùshi.) nghĩa là: Tôi thích đọc truyện thần thoại Trung Quốc.
神话 thuộc cấp HSK mấy?
神话 thuộc HSK 3.0 cấp 4.
Học thêm
chua-duyet