传说 đọc là chuánshuō, nghĩa là truyền thuyết; nghe đồn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.
HSK 3
传说
chuánshuō
truyền thuyết; nghe đồn
danh từ; động từ
Ví dụ với 传说
这是一个很老的传说。
Zhè shì yí ge hěn lǎo de chuánshuō.
Đây là một truyền thuyết rất xưa.
Lưu ý khi dùng
Vừa là danh từ "truyền thuyết" vừa là động từ "nghe đồn": 传说他搬家了.
Cách viết 传说 (thứ tự nét)
传… nét
说… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 传说
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 传 | chuán | 人 | 6 |
| 说 | shuō | 讠 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 传说
传说 tiếng Trung là gì?
传说 (chuánshuō) nghĩa là truyền thuyết; nghe đồn (danh từ; động từ).
传说 đọc thế nào?
传说 đọc là chuánshuō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 传说 thế nào?
Ví dụ: 这是一个很老的传说。 (Zhè shì yí ge hěn lǎo de chuánshuō.) nghĩa là: Đây là một truyền thuyết rất xưa.
传说 thuộc cấp HSK mấy?
传说 thuộc HSK 3.0 cấp 3.
Học thêm
ivankra/hsk30; drkameleon/complete-hsk-vocabulary; MakeMeAHanzi; chua-duyet