神态 đọc là shéntài, nghĩa là dáng vẻ, vẻ mặt (thần thái). Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
神态
shéntài
dáng vẻ, vẻ mặt (thần thái)
danh từ
Ví dụ với 神态
他神态自然,一点也不紧张。
Tā shéntài zìrán, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.
Vẻ mặt anh ấy rất tự nhiên, không hề căng thẳng chút nào.
画家把老人慈祥的神态画得非常生动。
Huàjiā bǎ lǎorén cíxiáng de shéntài huà de fēicháng shēngdòng.
Họa sĩ vẽ dáng vẻ hiền từ của cụ già vô cùng sinh động.
Cách viết 神态 (thứ tự nét)
神… nét
态… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 神态
神态 tiếng Trung là gì?
神态 (shéntài) nghĩa là dáng vẻ, vẻ mặt (thần thái) (danh từ).
神态 đọc thế nào?
神态 đọc là shéntài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 神态 thế nào?
Ví dụ: 他神态自然,一点也不紧张。 (Tā shéntài zìrán, yìdiǎn yě bù jǐnzhāng.) nghĩa là: Vẻ mặt anh ấy rất tự nhiên, không hề căng thẳng chút nào.
神态 thuộc cấp HSK mấy?
神态 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.