直 đọc là zhí, thuộc bộ 109 (目), gồm 8 nét.
直
zhí
Bộ thủ 109 (目)8 nét
Phân rã chữ 直
⿳十目一
Mẹo nhớ chữ 直
CẦN DUYỆT
直 — 十 + 目 (mắt) + 一: mắt nhìn thẳng một đường → thẳng (直) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
直 — 十 + 目 (mắt) + 一: mắt nhìn thẳng một đường → thẳng (直) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 直 (thứ tự nét)
直… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 直
- 直 zhí – thẳng; thẳng thắn
- 一直 yìzhí – luôn, liên tục, thẳng
- 垂直 chuízhí – thẳng đứng, vuông góc
- 径直 jìngzhí – thẳng tiến
- 正直 zhèngzhí – chính trực
- 直到 zhídào – cho đến khi; mãi đến
- 直径 zhíjìng – đường kính
- 直接 zhíjiē – trực tiếp
- 直播 zhíbō – phát trực tiếp; livestream
- 直线 zhíxiàn – đường thẳng
- 直至 zhízhì – cho đến khi
- 直观 zhíguān – trực quan
- 直视 zhíshì – nhìn thẳng
- 直觉 zhíjué – trực giác
- 直达 zhídá – đi thẳng
- 简直 jiǎnzhí – quả thực; đúng là
- 耿直 gěngzhí – cương trực
- 直升机 zhíshēngjī – trực thăng
- 直辖市 zhíxiáshì – thành phố trực thuộc trung ương
- 勇往直前 yǒngwǎngzhíqián – dũng cảm tiến lên
- 理直气壮 lǐzhíqìzhuàng – lý lẽ đanh thép
HT-07