垂直 đọc là chuízhí, nghĩa là thẳng đứng, vuông góc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 6.
HSK 6
垂直
chuízhí
thẳng đứng, vuông góc
Hán Việt: thùy trực
tính từ
Ví dụ với 垂直
这两条线互相垂直。
Zhè liǎng tiáo xiàn hùxiāng chuízhí.
Hai đường này vuông góc với nhau.
旗杆与地面垂直。
Qígān yǔ dìmiàn chuízhí.
Cột cờ vuông góc với mặt đất.
Cách viết 垂直 (thứ tự nét)
垂… nét
直… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 垂直
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 垂 | chuí | ||
| 直 | zhí | 目 | 8 |
Hỏi nhanh về 垂直
垂直 tiếng Trung là gì?
垂直 (chuízhí) nghĩa là thẳng đứng, vuông góc (tính từ).
垂直 đọc thế nào?
垂直 đọc là chuízhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 垂直 thế nào?
Ví dụ: 这两条线互相垂直。 (Zhè liǎng tiáo xiàn hùxiāng chuízhí.) nghĩa là: Hai đường này vuông góc với nhau.
垂直 thuộc cấp HSK mấy?
垂直 thuộc HSK 3.0 cấp 6.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.