耿直 đọc là gěngzhí, nghĩa là cương trực. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
耿直
gěngzhí
cương trực
tính từ
Ví dụ với 耿直
他性格耿直,有话从来不绕弯子。
Tā xìnggé gěngzhí, yǒu huà cónglái bú rào wānzi.
Tính anh ấy cương trực, có gì nói nấy, không bao giờ vòng vo.
开会时,耿直的小李直接指出了方案的问题。
Kāi huì shí, gěngzhí de Xiǎo Lǐ zhíjiē zhǐchū le fāng'àn de wèntí.
Trong cuộc họp, Tiểu Lý cương trực chỉ thẳng ra vấn đề của phương án.
Cách viết 耿直 (thứ tự nét)
耿… nét
直… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 耿直
耿直 tiếng Trung là gì?
耿直 (gěngzhí) nghĩa là cương trực (tính từ).
耿直 đọc thế nào?
耿直 đọc là gěngzhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 耿直 thế nào?
Ví dụ: 他性格耿直,有话从来不绕弯子。 (Tā xìnggé gěngzhí, yǒu huà cónglái bú rào wānzi.) nghĩa là: Tính anh ấy cương trực, có gì nói nấy, không bao giờ vòng vo.
耿直 thuộc cấp HSK mấy?
耿直 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.