直升机 đọc là zhíshēngjī, nghĩa là trực thăng. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
直升机
zhíshēngjī
trực thăng
danh từ
Ví dụ với 直升机
一架直升机从医院楼顶起飞了。
Yí jià zhíshēngjī cóng yīyuàn lóudǐng qǐfēi le.
Một chiếc trực thăng cất cánh từ sân thượng bệnh viện.
游客可以坐直升机从空中看风景。
Yóukè kěyǐ zuò zhíshēngjī cóng kōngzhōng kàn fēngjǐng.
Du khách có thể ngồi trực thăng ngắm cảnh từ trên không.
Cách viết 直升机 (thứ tự nét)
直… nét
升… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 直升机
直升机 tiếng Trung là gì?
直升机 (zhíshēngjī) nghĩa là trực thăng (danh từ).
直升机 đọc thế nào?
直升机 đọc là zhíshēngjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直升机 thế nào?
Ví dụ: 一架直升机从医院楼顶起飞了。 (Yí jià zhíshēngjī cóng yīyuàn lóudǐng qǐfēi le.) nghĩa là: Một chiếc trực thăng cất cánh từ sân thượng bệnh viện.
直升机 thuộc cấp HSK mấy?
直升机 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.