勇往直前 đọc là yǒngwǎngzhíqián, nghĩa là dũng cảm tiến lên. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
勇往直前
yǒngwǎngzhíqián
dũng cảm tiến lên

Cách viết 勇往直前 (thứ tự nét)

勇… nét
往… nét
直… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 勇往直前

勇往直前 tiếng Trung là gì?

勇往直前 (yǒngwǎngzhíqián) nghĩa là dũng cảm tiến lên.

勇往直前 đọc thế nào?

勇往直前 đọc là yǒngwǎngzhíqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

勇往直前 thuộc cấp HSK mấy?

勇往直前 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.