直辖市 đọc là zhíxiáshì, nghĩa là thành phố trực thuộc trung ương. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
直辖市
zhíxiáshì
thành phố trực thuộc trung ương
danh từ
Ví dụ với 直辖市
北京和上海都是中国的直辖市。
Běijīng hé Shànghǎi dōu shì Zhōngguó de zhíxiáshì.
Bắc Kinh và Thượng Hải đều là thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc.
重庆是中国面积最大的直辖市。
Chóngqìng shì Zhōngguó miànjī zuì dà de zhíxiáshì.
Trùng Khánh là thành phố trực thuộc trung ương có diện tích lớn nhất Trung Quốc.
Cách viết 直辖市 (thứ tự nét)
直… nét
辖… nét
市… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 直辖市
直辖市 tiếng Trung là gì?
直辖市 (zhíxiáshì) nghĩa là thành phố trực thuộc trung ương (danh từ).
直辖市 đọc thế nào?
直辖市 đọc là zhíxiáshì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直辖市 thế nào?
Ví dụ: 北京和上海都是中国的直辖市。 (Běijīng hé Shànghǎi dōu shì Zhōngguó de zhíxiáshì.) nghĩa là: Bắc Kinh và Thượng Hải đều là thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc.
直辖市 thuộc cấp HSK mấy?
直辖市 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.