直 đọc là zhí, nghĩa là thẳng; thẳng thắn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 3.

HSK 3
直
zhí
thẳng; thẳng thắn
tính từBộ thủ 目8 nét

Ví dụ với 直

这条路是直的。
Zhè tiáo lù shì zhí de.
Con đường này thẳng.

Lưu ý khi dùng

Làm phó từ: thẳng, liên tục (直走, 直接). 一直 là từ riêng.

Cách viết 直 (thứ tự nét)

直… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 直

直 tiếng Trung là gì?

直 (zhí) nghĩa là thẳng; thẳng thắn (tính từ).

直 đọc thế nào?

直 đọc là zhí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 直 thế nào?

Ví dụ: 这条路是直的。 (Zhè tiáo lù shì zhí de.) nghĩa là: Con đường này thẳng.

直 thuộc cấp HSK mấy?

直 thuộc HSK 3.0 cấp 3.

Học thêm

chua-duyet