直觉 đọc là zhíjué, nghĩa là trực giác. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
直觉
zhíjué
trực giác
danh từ

Ví dụ với 直觉

我的直觉告诉我,这件事没那么简单。
Wǒ de zhíjué gàosu wǒ, zhè jiàn shì méi nàme jiǎndān.
Trực giác mách tôi rằng việc này không đơn giản như vậy.
他凭直觉选了第二个答案,结果猜对了。
Tā píng zhíjué xuǎn le dì èr ge dá'àn, jiéguǒ cāiduì le.
Anh dựa vào trực giác chọn đáp án thứ hai, kết quả đoán đúng.

Cách viết 直觉 (thứ tự nét)

直… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 直觉

直觉 tiếng Trung là gì?

直觉 (zhíjué) nghĩa là trực giác (danh từ).

直觉 đọc thế nào?

直觉 đọc là zhíjué. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 直觉 thế nào?

Ví dụ: 我的直觉告诉我,这件事没那么简单。 (Wǒ de zhíjué gàosu wǒ, zhè jiàn shì méi nàme jiǎndān.) nghĩa là: Trực giác mách tôi rằng việc này không đơn giản như vậy.

直觉 thuộc cấp HSK mấy?

直觉 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.