直径 đọc là zhíjìng, nghĩa là đường kính. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.
HSK HSK7-9
直径
zhíjìng
đường kính
danh từ
Ví dụ với 直径
这个圆盘的直径大约是三十厘米。
Zhège yuánpán de zhíjìng dàyuē shì sānshí límǐ.
Đường kính của cái đĩa tròn này khoảng ba mươi centimét.
树干的直径超过了一米,要两个人才抱得过来。
Shùgàn de zhíjìng chāoguò le yì mǐ, yào liǎng ge rén cái bào de guòlái.
Đường kính thân cây vượt quá một mét, phải hai người mới ôm xuể.
Cách viết 直径 (thứ tự nét)
直… nét
径… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 直径
直径 tiếng Trung là gì?
直径 (zhíjìng) nghĩa là đường kính (danh từ).
直径 đọc thế nào?
直径 đọc là zhíjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 直径 thế nào?
Ví dụ: 这个圆盘的直径大约是三十厘米。 (Zhège yuánpán de zhíjìng dàyuē shì sānshí límǐ.) nghĩa là: Đường kính của cái đĩa tròn này khoảng ba mươi centimét.
直径 thuộc cấp HSK mấy?
直径 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.
Học thêm
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.