直观 đọc là zhíguān, nghĩa là trực quan. Đây là từ HSK 3.0 cấp HSK7-9.

HSK HSK7-9
直观
zhíguān
trực quan
tính từ

Ví dụ với 直观

用图表展示数据,比文字更直观。
Yòng túbiǎo zhǎnshì shùjù, bǐ wénzì gèng zhíguān.
Dùng biểu đồ trình bày số liệu thì trực quan hơn chữ viết.
这个模型能让学生更直观地理解原理。
Zhège móxíng néng ràng xuésheng gèng zhíguān de lǐjiě yuánlǐ.
Mô hình này giúp học sinh hiểu nguyên lý một cách trực quan hơn.

Cách viết 直观 (thứ tự nét)

直… nét
观… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 直观

直观 tiếng Trung là gì?

直观 (zhíguān) nghĩa là trực quan (tính từ).

直观 đọc thế nào?

直观 đọc là zhíguān. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 直观 thế nào?

Ví dụ: 用图表展示数据,比文字更直观。 (Yòng túbiǎo zhǎnshì shùjù, bǐ wénzì gèng zhíguān.) nghĩa là: Dùng biểu đồ trình bày số liệu thì trực quan hơn chữ viết.

直观 thuộc cấp HSK mấy?

直观 thuộc HSK 3.0 cấp HSK7-9.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do 5ptiengtrung.vn biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.