时 đọc là shí, thuộc bộ 72 (日), gồm 7 nét.
时
shí
Bộ thủ 72 (日)7 nét
Phân rã chữ 时
⿰日寸
Mẹo nhớ chữ 时
CẦN DUYỆT
时 — 日 (mặt trời) + 寸 (tấc): đo bóng nắng bằng tấc → thời gian (时) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
时 — 日 (mặt trời) + 寸 (tấc): đo bóng nắng bằng tấc → thời gian (时) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 时 (thứ tự nét)
时… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 时
- 时 shí – khi; lúc
- 一时 yìshí – nhất thời, trong chốc lát
- 不时 bùshí – thỉnh thoảng, chốc chốc
- 临时 línshí – tạm thời; lâm thời
- 准时 zhǔnshí – đúng giờ
- 即时 jíshí – ngay lập tức
- 历时 lìshí – kéo dài
- 及时 jíshí – kịp thời
- 同时 tóngshí – đồng thời, cùng lúc
- 学时 xuéshí – tiết học, giờ học (đơn vị)
- 定时 dìngshí – hẹn giờ; đúng giờ
- 实时 shíshí – theo thời gian thực
- 小时 xiǎoshí – giờ đồng hồ
- 届时 jièshí – đến lúc đó
- 平时 píngshí – ngày thường, lúc bình thường
- 当时 dāngshí – lúc đó, hồi đó
- 按时 ànshí – đúng giờ, đúng hạn
- 时事 shíshì – thời sự
- 时事 shíshì – thời sự
- 时代 shídài – thời đại
- 倒计时 dàojìshí – đếm ngược
- 划时代 huàshídài – mở ra thời đại mới
- 小时候 xiǎoshíhou – hồi nhỏ, lúc còn bé
- 与时俱进 yǔshíjùjìn – theo kịp thời đại
HT-07