时 đọc là shí, thuộc bộ 72 (日), gồm 7 nét.

时
shí
Bộ thủ 72 (日)7 nét

Phân rã chữ 时

⿰日寸

Mẹo nhớ chữ 时

CẦN DUYỆT
时 — 日 (mặt trời) + 寸 (tấc): đo bóng nắng bằng tấc → thời gian (时) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]

Cách viết 时 (thứ tự nét)

时… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ vựng có chữ 时

HT-07